TM 1813
SABOURAUD DEXTROSE AGAR MEDIUM W/ CHLORAMPHENICOL (as per IP)
Dùng để nuôi cấy chọn lọc nấm men và nấm mốc.
TM 1812
PSEUDOMONAS AGAR FOR DETECTION OF PYOCYANIN (as per IP)
Dùng để phát hiện sự sản sinh Pyocyanin của các loài Pseudomonas.
TM 1545
GBS MEDIUM BASE
Dùng để phát hiện nhanh vi khuẩn Streptococcus nhóm B trong các mẫu bệnh phẩm.
TM 2111
PSEUDOMONAS AGAR FOR DETECTION OF PYOCYANIN (as per IP)
Dùng để phân biệt các loài Bifidobacterium và Lactobacillus.
TM 1338
CHROMOGENIC COLIFORM AGAR W/ SLS
Để phát hiện đồng thời tổng số coliform và Escherichia coli trong nước
TM 1858
CHROMOGENIC COLIFORM AGAR (CCA) (ISO 9308-1:2014, ISO 11133:2014)
Để xác định vi khuẩn coliform, đặc biệt là Enterobacteriaceae trên cơ sở khả năng lên men đường lacto của chúng.
TM 1339
CHROMOGENIC E. COLI AGAR (CHROMOGENIC TRYPTONE BILE GLUCURONIDE AGAR) TBX AGAR(ISO 16649-1:2001 / 16649-2:2001 / 16649-3:2015)
Để dễ dàng định lượng E. coli mà không cần lọc màng, hoặc ủ trước khi sử dụng môi trường Mineral Modified Glutamate Medium BaseIngredients
TM 1337
CHROMOGENIC STAPHYLOCOCCUS AUREUS AGAR BASE
TM 1632
CHROMOGENIC ENTEROCOCCUS FAECIUM AGAR BASE
Để xác định và phân biệt Enterococcus faecium từ phân, nước thải và các nguồn nước khác nhau.
TM 1635
CHROMOGENIC MERESA AGAR BASE
Để phân lập và xác định Staphylococcus aureus kháng Methicillin từ các mẫu gây bệnh.