TM 065
CHRISTENSEN CITRATE AGAR
Để phân biệt mầm bệnh đường ruột và coliform trên cơ sở sử dụng citrate.
TM 498
CHLORAMPHENICOL YEAST GLUCOSE AGAR (AS PER BIS) YEAST GLUCOSE CHLORAMPHENICOL AGAR
Để phân lập chọn lọc và định lượng nấm men và nấm mốc trong nước, sữa và các sản phẩm từ sữa.
TM 1523
CHROMOGENIC BACILLUS AGAR
Để phân lập và phân biệt các loài Bacillus khác nhau bằng cách sử dụng cơ chất tạo màu.
TM 1812
PSEUDOMONAS AGAR FOR DETECTION OF PYOCYANIN (as per IP)
Dùng để phát hiện sự sản sinh Pyocyanin của các loài Pseudomonas.
TM 1197
CHROMOGENIC CANDIDA AGAR (CHROMOGENIC CANDIDA DIFFERENTIAL AGAR)
Để phân lập và xác định nhanh các loài Candida từ hệ thực vật hỗn hợp.
TM 2111
PSEUDOMONAS AGAR FOR DETECTION OF PYOCYANIN (as per IP)
Dùng để phân biệt các loài Bifidobacterium và Lactobacillus.
TM 1545
GBS MEDIUM BASE
Dùng để phát hiện nhanh vi khuẩn Streptococcus nhóm B trong các mẫu bệnh phẩm.
TMH 104
SABOURAUD DEXTROSE AGAR (as per USP/BP/EP/JP/IP)
Dùng để chọn lọc, phân lập và nuôi cấy nấm men và nấm mốc.
TM 1813
SABOURAUD DEXTROSE AGAR MEDIUM W/ CHLORAMPHENICOL (as per IP)
Dùng để nuôi cấy chọn lọc nấm men và nấm mốc.
TM 1858
CHROMOGENIC COLIFORM AGAR (CCA) (ISO 9308-1:2014, ISO 11133:2014)
Để xác định vi khuẩn coliform, đặc biệt là Enterobacteriaceae trên cơ sở khả năng lên men đường lacto của chúng.