TM 1197
CHROMOGENIC CANDIDA AGAR (CHROMOGENIC CANDIDA DIFFERENTIAL AGAR)
Để phân lập và xác định nhanh các loài Candida từ hệ thực vật hỗn hợp.
TM 1545
GBS MEDIUM BASE
Dùng để phát hiện nhanh vi khuẩn Streptococcus nhóm B trong các mẫu bệnh phẩm.
TM 1858
CHROMOGENIC COLIFORM AGAR (CCA) (ISO 9308-1:2014, ISO 11133:2014)
Để xác định vi khuẩn coliform, đặc biệt là Enterobacteriaceae trên cơ sở khả năng lên men đường lacto của chúng.
TM 1338
CHROMOGENIC COLIFORM AGAR W/ SLS
Để phát hiện đồng thời tổng số coliform và Escherichia coli trong nước
TM 1339
CHROMOGENIC E. COLI AGAR (CHROMOGENIC TRYPTONE BILE GLUCURONIDE AGAR) TBX AGAR(ISO 16649-1:2001 / 16649-2:2001 / 16649-3:2015)
Để dễ dàng định lượng E. coli mà không cần lọc màng, hoặc ủ trước khi sử dụng môi trường Mineral Modified Glutamate Medium BaseIngredients
TM 1632
CHROMOGENIC ENTEROCOCCUS FAECIUM AGAR BASE
Để xác định và phân biệt Enterococcus faecium từ phân, nước thải và các nguồn nước khác nhau.
TM 1337
CHROMOGENIC STAPHYLOCOCCUS AUREUS AGAR BASE
TM 1634
CHROMOGENIC LISTERIA AGAR BASE (MODIFIED) (ISO 11290-1:1997)
Để xác định chọn lọc và phân biệt Listeria monocytogenes
TM 1824
CHROMOGENIC SALMONELLA AGAR, MODIFIED
Để xác định và phân biệt các loài Salmonella với Enterobacteriaceae, cụ thể là loài Proteus
TM 1635
CHROMOGENIC MERESA AGAR BASE
Để phân lập và xác định Staphylococcus aureus kháng Methicillin từ các mẫu gây bệnh.