TS 228
L.MONO SELECTIVE SUPPLEMENT II
Bổ sung vào môi trường để phân lập chọn lọc và phân biệt Listeria monocytogenes từ các mẫu thực phẩm và lâm sàng.
TS 115
LEGIONELLA (GVPC) SELECTIVE SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường để phân lập chọn lọc các loài Legionella.
TS 144
HAEMOPHILUS GROWTH SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường nuôi cấy Haemophilus influenzae
TS 119
LISTERIA SELECTIVE SUPPLEMENT(PALCAM)
Bổ sung vào môi trường nhắm mục tiêu phân lập chọn lọc và xác định các loài Listeria
TS 152
MKTT NOVOBIOCIN SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường để phân lập và nuôi cấy chọn lọc các loài Salmonella
TS 020
NALIDIXIC SELECTIVE SUPPLEMENT
Được bổ sung vào môi trường để phân lập chọn lọc Pseudomonas aeruginosa từ các bệnh phẩm lâm sàng.
TS 051
NOVOBIOCIN SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường để tăng sinh và phân lập các loài Salmonella và Escherichia coli
TS 053
CHLORAMPHENICAL SELECTIVE SUPPLEMENT
Dùng để phân lập chọn lọc nấm men và nấm mốc.
TS 076
PERFRINGEN'S T.S.C.SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường để xác định và liệt kê Clostridium perfringens giả định
TS 058
POLYMYXIN B SELECTIVE SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường để phân lập và xác định các loài Staphylococcus và Bacillus gây bệnh