Mã sản phẩm
Hình sản phẩm
Tên gọi sản phẩm
Giới thiệu sơ lược
TM 307
BUFFERED PEPTONE WATER(ISO 6579-1:2017 / 11133:2014)
Để tăng sinh sơ bộ (pre-enrichment) các loài Salmonella bị tổn thương trước khi tăng sinh và phân lập chọn lọc.
TMH 114
MANNITOL SALT AGAR (as per USP/BP/EP/JP/IP)
Dùng để phân lập và đếm số lượng các loài tụ cầu khuẩn.
TMH 101
BUFFERED NaCl-PEPTONE SOLUTION (as per USP/EP/JP/BP)
Dịch pha loãng cho các mẫu trong trường hợp nhiễm vi sinh.
TM 053
BUSHNELL HAAS BROTH
Để kiểm tra vi sinh vật trong nhiên liệu và sự phân hủy hydrocarbon do vi khuẩn
TM 1934
BURKHOLDERIA CEPACIA AGAR BASE
Để phân lập Burkholderia cepacia từ dịch tiết đường hô hấp của bệnh nhân bị xơ nang và các mẫu bệnh phẩm phi lâm sàng khác.
TM 1152
CAL AGAR (CELLOBIOSE ARGININE LYSINE AGAR)
Để phân lập và kiểm tra sinh hóa của Yersinia enterocolitica
TM 1159
CARBOHYDRATE CONSUMPTION BROTH BASE
Để nuôi cấy và phân biệt các loài Listeria
TM 415
CARRY - BLAIR MEDIUM BASE (TRANSPORT MEDIUM W/O CHARCOAL) (CARRY & BLAIR TRANSPORT MEDIUM)
Để thu thập và vận chuyển các mẫu lâm sàng
TM 692
CASEIN HYDROLYSATE AGAR W/ 2.5% AGAR
Dùng nuôi cấy quy mô lớn vi khuẩn Vibrio cholerae để sản xuất vắc xin dịch tả
TM 570
CASEIN HYDROLYSATE BROTH
Để sản xuất Staphylococcus enterotoxin sử dụng trong xét nghiệm Cat và trong các nghiên cứu huyết thanh học