TM 692
CASEIN HYDROLYSATE AGAR W/ 2.5% AGAR
Dùng nuôi cấy quy mô lớn vi khuẩn Vibrio cholerae để sản xuất vắc xin dịch tả
TM 570
CASEIN HYDROLYSATE BROTH
Để sản xuất Staphylococcus enterotoxin sử dụng trong xét nghiệm Cat và trong các nghiên cứu huyết thanh học
TM 060
CETRIMIDE AGAR BASE
Để phân lập chọn lọc Pseudomonas Aeruginosa từ các mẫu lâm sàng.
TM 422
CETRIMIDE BROTH
Để tăng sinh chọn lọc Pseudomonas aeruginosa
TM 061
CHAPMAN STONE AGAR
Để phân lập chọn lọc Staphylococci gây ra ngộ độc thực phẩm
TM 065
CHRISTENSEN CITRATE AGAR
Để phân biệt mầm bệnh đường ruột và coliform trên cơ sở sử dụng citrate.
TM 498
CHLORAMPHENICOL YEAST GLUCOSE AGAR (AS PER BIS) YEAST GLUCOSE CHLORAMPHENICOL AGAR
Để phân lập chọn lọc và định lượng nấm men và nấm mốc trong nước, sữa và các sản phẩm từ sữa.
TM 1523
CHROMOGENIC BACILLUS AGAR
Để phân lập và phân biệt các loài Bacillus khác nhau bằng cách sử dụng cơ chất tạo màu.
TM 1813
SABOURAUD DEXTROSE AGAR MEDIUM W/ CHLORAMPHENICOL (as per IP)
Dùng để nuôi cấy chọn lọc nấm men và nấm mốc.
TMH 104
SABOURAUD DEXTROSE AGAR (as per USP/BP/EP/JP/IP)
Dùng để chọn lọc, phân lập và nuôi cấy nấm men và nấm mốc.