TM 033
BRILLIANT GREEN SULPHA AGAR (BG SULPHA AGAR)
Để phân lập và phát hiện chủng Salmonella trong thực phẩm
TM 1463
BROMO CRESOL PURPLE AGAR W/O. CARBOHYDRATE
Để phát hiện và xác định vi khuẩn Coliform trong nước và thực phẩm
TM 324
BUFFERED GLUCOSE BROTH (GLUCOSE PHOSPHATE BROTH), MR-VP MEDIUM
Để phân biệt vi khuẩn bằng thử nghiệm MR-VP
TM 307
BUFFERED PEPTONE WATER(ISO 6579-1:2017 / 11133:2014)
Để tăng sinh sơ bộ (pre-enrichment) các loài Salmonella bị tổn thương trước khi tăng sinh và phân lập chọn lọc.
TMH 101
BUFFERED NaCl-PEPTONE SOLUTION (as per USP/EP/JP/BP)
Dịch pha loãng cho các mẫu trong trường hợp nhiễm vi sinh.
TM 1934
BURKHOLDERIA CEPACIA AGAR BASE
Để phân lập Burkholderia cepacia từ dịch tiết đường hô hấp của bệnh nhân bị xơ nang và các mẫu bệnh phẩm phi lâm sàng khác.
TM 053
BUSHNELL HAAS BROTH
Để kiểm tra vi sinh vật trong nhiên liệu và sự phân hủy hydrocarbon do vi khuẩn
TM 1159
CARBOHYDRATE CONSUMPTION BROTH BASE
Để nuôi cấy và phân biệt các loài Listeria
TM 1152
CAL AGAR (CELLOBIOSE ARGININE LYSINE AGAR)
Để phân lập và kiểm tra sinh hóa của Yersinia enterocolitica
TM 415
CARRY - BLAIR MEDIUM BASE (TRANSPORT MEDIUM W/O CHARCOAL) (CARRY & BLAIR TRANSPORT MEDIUM)
Để thu thập và vận chuyển các mẫu lâm sàng