TM 064
CHOCOLATE AGAR BASE
Để phân lập và nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc như Neisseria gonorrhoeae
TMH 116
COLUMBIA AGAR (AS PER USP/EP/JP/BP)
Chọn lọc và cung cấp dinh dưỡng cho các loài Clostridia
TM 071
COLUMBIA BLOOD AGAR BASE
Để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn khó mọc có hoặc không có bổ sung máu.
TS 271
COLISTIN SELECTIVE SUPPLEMENT
Để phân lập chọn lọc Clostridium perfringens
TM 702
COOKED MEAT MEDIUM (R.C. MEDIUM) (MEAT GRANULES)
Để nuôi cấy vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí, đặc biệt là Clostridia gây bệnh
TM 076
CORN MEAL AGAR
Để sản xuất bào tử áo (bào tử vách dày) bằng nấm Candida Albicans và giữ giống nấm
TM 1422
CPC AGAR BASE
Để nuôi cấy các loài Vibrio từ thực phẩm
TM 367
CZAPEK DOX AGAR
Là môi trường bán tổng hợp để nuôi cấy nấm
TM 368
CZAPEK DOX BROTH
Là môi trường bán tổng hợp để nuôi cấy nấm
TM 085
DECARBOXYLASE BROTH BASE, MOELLER (MOELLER DECARBOXYLASE BROTH BASE)
Để phân biệt các vi khuẩn trên cơ sở khả năng phân giải các L-amino acid thích hợp được thêm vào môi trường nuôi cấy