TM 087
DEOXYCHOLATE AGAR
Để đếm trực tiếp sự khác biệt của Coliform trong quá trình phân lập mầm bệnh đường ruột từ mẫu bệnh phẩm trực tràng, phân và các mẫu bệnh phẩm khác
TM 369
DEOXYCHOLATE CITRATE AGAR
Để phân lập các mầm bệnh đường ruột, đặc biệt là các loài Salmonella và Shigella
TM 089
DEOXYCHOLATE LACTOSE AGAR
Để phân lập và định lượng coliform trong nước, sữa và các sản phẩm từ sữa
TM 334
DEXTROSE AGAR
Để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật có hoặc không có bổ sung máu
TM 335
DEXTROSE PEPTONE AGAR (GLUCOSE PEPTONE AGAR)
Để nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật
TM 092
DEXTROSE TRYPTONE AGAR
Để phát hiện và định lượng các sinh vật hiếu khí ưa ấm (mesophilic) và ưa nhiệt (thermophilic) trong thực phẩm.
TM 716
DEY ENGLEY NEUTRALIZING BROTH
Để trung hòa và thử nghiệm thuốc sát trùng và chất khử trùng
TM 477
DIAGNOSTIC STUART'S UREA BROTH BASE(UREA BROTH BASE)
Để xác định vi khuẩn dựa trên khả năng sử dụng urê, đặc biệt là để phân biệt các loài Proteus, Salmonella & Shigella
TM 447
DIAGNOSTIC THIOGLYCOLLATE MEDIUM W/O INDICATOR (THIOGLYCOLLATE MEDIUM W/O INDICATOR)
Để nuôi cấy và phân lập vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí và vi hiếu khí dễ mọc và để kiểm tra độ vô trùng
TM 981
DICHLORAN GLYCEROL MEDIUM BASE
Để phân lập chọn lọc các loại nấm mốc xerophilic từ thực phẩm