TS 205
CHROMOGENIC LISTERIA SELECTIVE SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường nhằm xác định và phân biệt có chọn lọc Listeria monocytogenes
TS 024
CLOSTRIDIUM DIFFICILE SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường để phân lập chọn lọc Clostridium difficile
TS 141
CPC SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường để phân lập và thống kê chọn lọc các loài Vibrio từ thực phẩm
TS 002
EGG YOLK EMULSION (100 ML/VL)
Được thêm vào các môi trường nuôi cấy để xác định các loài Clostridium, Bacillus và Staphylococcus dựa trên hoạt động của lipase và / hoặc lecithinase của những loài này.
TS 001
EGG YOLK TELLURITE EMULSION
Dùng để bổ sung vào môi trường nuôi cấy
TS 033
FRASER ENRICHMENT SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường để phân lập và tăng sinh Listeria monocytogenes
TS 034
FRASER LISTERIA SUPPLEMENT
Bổ sung vào môi trường nhằm mục đích phân lập và tăng sinh Listeria monocytogenes
TS 035
FRASER SELECTIVE SUPPLEMENT(LISTERIA SUPPLEMENT)
Bổ sung vào môi trường để phân lập và tăng sinh Listeria monocytogenes
TS 229
L.MONO ENRICHMENT SUPPLEMENT II
Bổ sung vào môi trường để phân lập chọn lọc và phân biệt Listeria monocytogenes từ các mẫu thực phẩm và lâm sàng.
TS 227
L.MONO SELECTIVE SUPPLEMENT I
Bổ sung vào môi trường để phân lập chọn lọc vi khuẩn Listeria monocytogenes từ các mẫu thực phẩm và lâm sàng