TM 483
VIOLET RED BILE GLUCOSE AGAR W/O LACTOSE(ISO 21528-1/2/3:2004)
Để phát hiện và đếm Terobacteriaceae trong thực phẩm sống
TM 395
VOGEL - JOHNSON AGAR BASE W/O TELLURITE (V.J. AGAR BASE)
Để phân lập chọn lọc S.aureus từ thực phẩm & mẫu lâm sàng có khả năng lên men mannitol và sinh enzyme coagulase.
TM 489
WILSON BLAIR AGAR BASE
Để phân lập và nuôi cấy Salmonella Typhi có bổ sung thuốc thử chọn lọc
TM 917
WILSON BLAIR AGAR W/ BG (BRILLIANT GREEN)
Để phân lập và xác định sơ bộ Salmonella typhi từ các mẫu lâm sàng
TM 490
WORT AGAR
Để nuôi cấy và định lượng nấm men
TM 1621
XLD AGAR MODIFIED (ISO 6579:2017)
Để phân lập và định lượng Salmonella typhi và các loài Salmonella khác
TM 492
XLD AGAR(ISO 6579:2002)
Để phân lập chọn lọc và định lượng Salmonella Typhi và các loài Salmonella khác.
TMH 112
XLD AGAR (XYLOSE LYSINE DEOXYCHOLATE AGAR) (as per USP/BP/JP/EP)
Dùng để chọn lọc và làm môi trường tăng sinh các loài Salmonella và Shigella.
TM 553
YEAST & MOLD AGAR
Để nuôi cấy nấm men và nấm mốc
TM 496
YEAST EXTRACT AGAR
Để đếm vi sinh vật trong nước