TM 511
TRYPTOSE PHOSPHATE BROTH
Để nuôi cấy vi khuẩn khó mọc và làm chất bổ trợ cho môi trường nuôi cấy mô
TM 2373
TOLUIDINE BLUE DNA AGAR
Để phát hiện hoạt tính của enzyme deoxyribonuclease ổn định nhiệt.
TM 394
UREA AGAR BASE (CHRISTENSEN) (AUTOCLAVABLE)
Để phát hiện vi khuẩn sinh emzyme urease.
TM 906
UREA BROTH (FILTER STERILIZABLE)
Để xác định vi khuẩn dựa trên cơ sở sử dụng urê, đặc biệt để phân biệt các loài Proteus với các loài Salmonella và Shigella
TM 1851
UREA BROTH BASE (CHRISTENSEN)
Để phát hiện khả năng sinh urease, đặc biệt là bởi các loài của chi Proteus
TM 1850
UREA INDOLE MEDIUM (ISO)
Để phân biệt Enterobacteriaceae trên cơ sở khả năng thủy phân urê và sinh indole
TM 426
VIOLET RED BILE AGAR
Để phân lập và định lượng coli-aerogenes trong nước, sữa và các sản phẩm từ sữa.
TM 1860
VIOLET RED BILE LACTOSE AGAR (ISO 4832:2006)
Để phát hiện và định lượng vi khuẩn coliform trong thực phẩm, nước và các sản phẩm từ sữa.
TM 1927
VIOLET RED BILE GLUCOSE AGAR
Để phân lập có chọn lọc, phát hiện và định lượng vi khuẩn coli-aerogenes trong nước, sữa, các sản phẩm từ sữa và các mẫu lâm sàng.
TM 482
VIOLET RED BILE BROTH
Để phát hiện và định lượng Coliform