TM 1587
POLYMYXIN PYRUVATE EGG YOLK MANNITOL BROMOTHYMOL BLUE AGAR BASE (PEMBA))
Để nuôi cấy Bacillus cereus
TM 899
TRYPTOPHAN MEDIUM
Để phát hiện khả năng sinh indole
TM 472
TRYPTOSE AGAR
Để phân lập, nuôi cấy và phân biệt Brucella, Streptococci, Meningococci và các vi khuẩn gây bệnh khác.
TM 476
TRYPTOSE BROTH
Để nuôi cấy các loài Brucella
TM 609
TRYPTOSE SULPHITE NEOMYCIN AGAR
Để phân lập chọn lọc và đếm Clostridium perfringens trong thực phẩm hoặc các mẫu khác
TM 511
TRYPTOSE PHOSPHATE BROTH
Để nuôi cấy vi khuẩn khó mọc và làm chất bổ trợ cho môi trường nuôi cấy mô
TM 2373
TOLUIDINE BLUE DNA AGAR
Để phát hiện hoạt tính của enzyme deoxyribonuclease ổn định nhiệt.
TM 394
UREA AGAR BASE (CHRISTENSEN) (AUTOCLAVABLE)
Để phát hiện vi khuẩn sinh emzyme urease.
TM 906
UREA BROTH (FILTER STERILIZABLE)
Để xác định vi khuẩn dựa trên cơ sở sử dụng urê, đặc biệt để phân biệt các loài Proteus với các loài Salmonella và Shigella
TM 1851
UREA BROTH BASE (CHRISTENSEN)
Để phát hiện khả năng sinh urease, đặc biệt là bởi các loài của chi Proteus