TM 1282
RAPPAPORT VASSILIADIS SOYA BROTH (RVS BROTH)
Để tăng sinh có chọn lọc Salmonellae
TM 1071
RHAMNOSE BROTH
Để chứng minh quá trình lên men Rhamnose bằng Listeria monocytogenes
TM 271
REINFORCED CLOSTRIDIAL BROTH
Để nuôi cấy và đếm Clostridia và các vi khuẩn kỵ khí khác
TM 1179
-ETHYL VIOLET AZIDE BROTH (E.V.A. BROTH) (IS : 5887 (Part II) 1976, reaffirmed 2005)
Để phát hiện chọn lọc và xác nhận Enterococci như một chỉ số ô nhiễm phân trong nước
TM 1193
GLUCOSE AZIDE BROTH
Để đếm vi khuẩn Streptococci trong phân từ mẫu nước bằng kỹ thuật MPN.
TM 276
ROSE BENGAL AGAR BASE
Để phân lập chọn lọc và định lượng nấm men và nấm mốc từ các mẫu môi trường và thực phẩm
TM 622
SABOURAUD CHLORAMPHENICOL AGAR
Để phân lập và nuôi cấy chọn lọc nấm men và nấm mốc
TM 387
SABOURAUD DEXTROSE AGAR
Để nuôi cấy nấm men, nấm mốc và vi sinh vật chịu axit
TM 388
SABOURAUD DEXTROSE BROTH
Để nuôi cấy nấm men, nấm mốc và vi sinh vật chịu axit
TM 1605
SAKAZAKII DHL AGAR (DEOXYCHOLATE HYDROGEN SULPHIDE LACTOSE AGAR)
Được sử dụng để phát hiện và phân lập Enterobacteriacae gây bệnh từ tất cả các loại mẫu