TM 276
ROSE BENGAL AGAR BASE
Để phân lập chọn lọc và định lượng nấm men và nấm mốc từ các mẫu môi trường và thực phẩm
TM 622
SABOURAUD CHLORAMPHENICOL AGAR
Để phân lập và nuôi cấy chọn lọc nấm men và nấm mốc
TM 387
SABOURAUD DEXTROSE AGAR
Để nuôi cấy nấm men, nấm mốc và vi sinh vật chịu axit
TM 388
SABOURAUD DEXTROSE BROTH
Để nuôi cấy nấm men, nấm mốc và vi sinh vật chịu axit
TM 1605
SAKAZAKII DHL AGAR (DEOXYCHOLATE HYDROGEN SULPHIDE LACTOSE AGAR)
Được sử dụng để phát hiện và phân lập Enterobacteriacae gây bệnh từ tất cả các loại mẫu
TM 1081
SALINE AGAR
Để phát hiện độc tố alpha trong Clostridium perfringens
TM 851
SALT POLYMIXIN BROTH BASE
Để phát hiện và định lượng các loài Vibrio
TM 281
SDS AGAR (SODIUM DODECYL SULPHATE POLYMYXIN SUCROSE AGAR) (AS PER APHA)
Để ltăng sinh, phân lập và định lượng Vibrio Vulrificus từ các mẫu thủy sản
TM 389
SELENITE BROTH (SELENITE F BROTH) (DOUBLE PACK)
Để phân lập và tăng sinh Salmonella từ phân, nước tiểu hoặc các mẫu bệnh phẩm khác.
TM 854
SELENITE CYSTINE BROTH BASE (W/O SELENITE)
Để tăng sinh có chọn lọc Salmonella và có thể cả Shigella sonnei từ phân, nước tiểu, nước và thức ăn.