Mã sản phẩm
Hình sản phẩm
Tên gọi sản phẩm
Giới thiệu sơ lược
TM 1081
SALINE AGAR
Để phát hiện độc tố alpha trong Clostridium perfringens
TM 851
SALT POLYMIXIN BROTH BASE
Để phát hiện và định lượng các loài Vibrio
TM 281
SDS AGAR (SODIUM DODECYL SULPHATE POLYMYXIN SUCROSE AGAR) (AS PER APHA)
Để ltăng sinh, phân lập và định lượng Vibrio Vulrificus từ các mẫu thủy sản
TM 389
SELENITE BROTH (SELENITE F BROTH) (DOUBLE PACK)
Để phân lập và tăng sinh Salmonella từ phân, nước tiểu hoặc các mẫu bệnh phẩm khác.
TM 854
SELENITE CYSTINE BROTH BASE (W/O SELENITE)
Để tăng sinh có chọn lọc Salmonella và có thể cả Shigella sonnei từ phân, nước tiểu, nước và thức ăn.
TM 418
SELENITE F BROTH (SELENITE F BROTH) (DOUBLE PACK) (AS PER IP)
Là môi trường tăng sinh để phân lập các loài Salmonella từ phân, nước tiểu hoặc các mẫu bệnh phẩm khác theo Dược điển Ấn Độ.
TM 1087
SHEEP BLOOD AGAR BASE (W/O BLOOD)
Để cải thiện phản ứng tan huyết của sinh vật
TM 857
SHIGELLA BROTH BASE
Để phân lập và nuôi cấy các loài Shigella từ thực phẩm
TM 847
SIM MEDIUM
Để xác định khả năng sinh hydrogen sulphide, indole và di động của trực khuẩn đườngruột
TM 348
SIMMONS CITRATE AGAR (ISO 10273:2003)
Để phân biệt Enterobacteriaceae trên cơ sở sử dụng citrate.