TM 141
KLIGLER IRON AGAR
Để phân biệt trực khuẩn đường ruột gram âm dựa trên quá trình lên men dextrose, lactose và sinh khí H2S.
TM 752
LACTIC ACID BACTERIA SELECTIVE AGAR BASE
Để phân lập chọn lọc vi khuẩn axit lactic từ nhà máy bia
TM 753
LACTIC ACID BACTERIA SELECTIVE BROTH BASE (RAKA-RAY NO.3 BROTH BASE)
Để phân lập chọn lọc vi khuẩn axit lactic từ nhà máy bia
TM 1036
MACCONKEY AGAR (AS PER BIS)
Để phân lập và phân biệt vi khuẩn đường ruột lên men lactose và không lên men lactose
TM 221
MITIS SALIVARIUS AGAR BASE
Để phân lập Streptococci từ các môi trường hỗn hợp, đặc biệt là Streptococcus mitis, Streptococcus salivarius và Streptococcus faecalis từ các mẫu bệnh phẩm bị nhiễm bẩn.
TM 643
LACTIC BACTERIA DIFFERENTIAL BROTH
Để phân biệt vi khuẩn axit lactic lên men đồng hình và lên men dị hình
TM 146
LACTOBACILLUS MRS AGAR (MRS AGAR)
Để phân lập và nuôi cấy các loài Lactobacillus
TM 147
LACTOBACILLUS MRS BROTH (MRS BROTH)
Để nuôi cấy Lactobacilli spp. ở miệng, phân, sản phẩm từ sữa và các nguồn khác
TM 1003
LACTOBACILLUS SELECTION AGAR BASE
Để phân lập và định lượng Lactobacillus từ thực phẩm
TM 148
LACTOSE GELATIN MEDIUM
Để phát hiện các loài Clostridium từ các mẫu thực phẩm