TM 221
MITIS SALIVARIUS AGAR BASE
Để phân lập Streptococci từ các môi trường hỗn hợp, đặc biệt là Streptococcus mitis, Streptococcus salivarius và Streptococcus faecalis từ các mẫu bệnh phẩm bị nhiễm bẩn.
TM 1036
MACCONKEY AGAR (AS PER BIS)
Để phân lập và phân biệt vi khuẩn đường ruột lên men lactose và không lên men lactose
TM 643
LACTIC BACTERIA DIFFERENTIAL BROTH
Để phân biệt vi khuẩn axit lactic lên men đồng hình và lên men dị hình
TM 146
LACTOBACILLUS MRS AGAR (MRS AGAR)
Để phân lập và nuôi cấy các loài Lactobacillus
TM 147
LACTOBACILLUS MRS BROTH (MRS BROTH)
Để nuôi cấy Lactobacilli spp. ở miệng, phân, sản phẩm từ sữa và các nguồn khác
TM 1003
LACTOBACILLUS SELECTION AGAR BASE
Để phân lập và định lượng Lactobacillus từ thực phẩm
TM 148
LACTOSE GELATIN MEDIUM
Để phát hiện các loài Clostridium từ các mẫu thực phẩm
TM 1216
LACTOSE SULPHITE BROTH BASE (AS PER EP)
Để phát hiện và định lượng Clostridium perfringens trong các sản phẩm dược phẩm
TM 1251
LACTOSE TTC AGAR (WITH SODIUM HEPTADECYL SULPHATE) (ISO 9308-1:2000)
Để phát hiện và định lượng E.coli và các Coliform khác bằng kỹ thuật lọc màng
TM 150
LAURYL SULPHATE BROTH (LAURYL TRYPTOSE BROTH)(ISO 4831:1991)
Để phát hiện và định lượng vi khuẩn Coliform trong nước, nước thải, sản phẩm từ sữa và các mẫu thực phẩm khác.