TM 741
HUGH LEIFSON GLUCOSE MEDIUM
Để phân biệt Staphylococci và Micrococci bằng cách lên men kỵ khí glucose
TM 125
HUGH LEIFSON MEDIUM
Để phát hiện sự phân hủy hiếu khí và kỵ khí của đường glucose
TM 742
HUGH LEIFSON MEDIUM (as per BIS)
Để phát hiện sự phân hủy hiếu khí và kỵ khí của glucose
TM 129
INORGANIC SALT STARCH AGAR (ISP MEDIUM NO. 4)
Để nuôi cấy và xác định đặc tính của Streptomyces theo International Streptomyces Project
TM 109
IRON MILK MEDIUM
Để nuôi cấy Clostridium Perfringens từ mẫu thực phẩm
TM 296
IRON SULPHITE AGAR
Để phát hiện các sinh vật kỵ khí ưa nhiệt sinh ra sunfua gây hư hỏng thực phẩm
TM 397
ISP MEDIUM NO. 2 (YEAST MALT AGAR)
Để nuôi cấy nấm men, nấm mốc và vi sinh vật chịu axit
TM 746
JENSEN'S BROTH
Để phát hiện và nuôi cấy vi khuẩn cố định nitơ
TM 136
KF STREPTOCOCCAL AGAR BASE
Để phân lập chọn lọc và định lượng faecal Streptococci (khuẩn liên cầu phân) trong nước bề mặt bằng kỹ thuật lọc màng hoặc cấy trực tiếp.
TM 1363
KING'S MEDIUM B BASE
Để phân lập, nuôi cấy và sinh sắc tố của các loài Pseudomonas