Mã sản phẩm
Hình sản phẩm
Tên gọi sản phẩm
Giới thiệu sơ lược
TM 1536
FLUID CASEIN DIGEST SOYA-LECITHIN POLYSORBATE 20 MEDIUM (DOUBLE PACK) (as per USP/IP)
Để kiểm tra vệ sinh bề mặt
TM 318
FLUID THIOGLYCOLLATE MEDIUM (THIOGLYCOLLATE MEDIUM, FLUID) (AS PER USP/EP/BP/JP)
Để kiểm tra độ vô trùng của các sinh phẩm và nuôi cấy vi khuẩn hiếu khí, vi khuẩn kỵ khí và sinh vật vi hiếu khí (microaerophiles)
TM 1472
FRASER BROTH BASE, FRASER(ISO 11290-1:2004)
Để tăng sinh Listeria monocytogenes từ thực phẩm và mẫu môi trường
TM 300
GELATIN MANNITOL SALT AGAR (STAPHYLOCOCCUS AGAR NO. 110)
Để phân lập chọn lọc và phân biệt Staphyloccoci
TM 118
GIOLITTI-CANTONI BROTH BASE
Để tăng sinh có chọn lọc Staphylococcus Aureus từ mẫu thực phẩm.
TM 737
GLUCOSE BROTH (W/O PH INDICATOR)
Để nuôi cấy vi sinh vật khó mọc và để phát hiện khả năng sử dụng glucose bằng cách bổ sung chất chỉ thị pH
TM 1547
GLUCOSE AGAR
Để xác định phản ứng lên men của Enterobacteriaecae giả định.
TM 117
GN BROTH, HAJNA
Để tăng sinh có chọn lọc các vi sinh vật gram âm thuộc nhóm đường ruột
TM 1352
HAEMOPHILUS TEST AGAR BASE
Để kiểm tra độ nhạy của Haemophilus influenza.
TM 121
HEKTOEN ENTERIC AGAR (ISO 21567)
Để phân lập chọn lọc và phân biệt Salmonella và Shigella từ các mẫu bệnh phẩm đường ruột.