TM 336
EMB AGAR (EOSIN METHYLENE BLUE AGAR)
Để phân lập trực khuẩn đường ruột gram âm từ các mẫu lâm sàng & không lâm sàng
TM 371
EMB AGAR, LEVINE (ISO 21150:2009)
Để phân lập, định lượng và phân biệt các chi của Enterobacteriaceae
TM 372
ENDO AGAR
Để xác nhận các chi của nhóm coliform
TM 103
ETHYL VIOLET AZIDE BROTH (E.V.A BROTH)
Để phát hiện có chọn lọc và xác định Enterococci trong nước bị ô nhiễm phân.
TM 1537
FLUID LACTOSE MEDIUM (LACTOSE BROTH) (AS PER USP)
Để phát hiện vi khuẩn Coliform trong nước, thực phẩm và các sản phẩm từ sữa
TM 294
FLUID SELENITE CYSTINE MEDIUM (SELENITE CYSTINE MEDIUM) (DOUBLE PACK) (ISO 6579:1993)
Là môi trường tăng sinh để phân lập các loài Salmonella từ thực phẩm, các sane phẩm từ sữa và các mẫu lâm sàng.
TM 423
FLUID TETRATHIONATE MEDIUM W/O IODINE AND BG (TETRATHIONATE BROTH BASE W/O IODINE & BG)
Để phân lập Salmonellae từ thực phẩm
TM 318
FLUID THIOGLYCOLLATE MEDIUM (THIOGLYCOLLATE MEDIUM, FLUID) (AS PER USP/EP/BP/JP)
Để kiểm tra độ vô trùng của các sinh phẩm và nuôi cấy vi khuẩn hiếu khí, vi khuẩn kỵ khí và sinh vật vi hiếu khí (microaerophiles)
TM 1536
FLUID CASEIN DIGEST SOYA-LECITHIN POLYSORBATE 20 MEDIUM (DOUBLE PACK) (as per USP/IP)
Để kiểm tra vệ sinh bề mặt
TM 1472
FRASER BROTH BASE, FRASER(ISO 11290-1:2004)
Để tăng sinh Listeria monocytogenes từ thực phẩm và mẫu môi trường