TM 867
STARCH AGAR
Để phát hiện vi sinh vật thủy phân tinh bột
TM 1091
STARCH CASEIN AGAR
Để phát hiện vi khuẩn biển có khả năng đường phân
TM 017
STREPTOMYCIN ASSAY AGAR W/ YEAST EXTRACT (ANTIBIOTIC ASSAY MEDIUM NO. 5) (AS PER IP/USP)
Để kiểm nghiệm kháng sinh Streptomycin trên chủng Bacillus Subtilis.
TM 875
TCBS AGAR (SELECTIVE)
Để phân lập chọn lọc Vibrio cholerae và các vi khuẩn gây bệnh đường ruột khác gây ngộ độc thực phẩm
TM 436
TCBS AGAR (VIBRIO SELECTIVE AGAR)
Để phân lập chọn lọc Vibrio Cholerae và các loài Vibrio gây bệnh đường ruột khác gây ra ngộ độc thực phẩm.
TM 413
TETRATHIONATE BROTH BASE (AS PER IP)
Để phân lập Salmonellae từ các mẫu phân, nước thải và các mẫu khác
TM 451
TODD HEWITT BROTH
Để nuôi cấy Streptococci tan huyết nhóm A được sử dụng cho các nghiên cứu huyết thanh.
TM 420
TRANSPORT MEDIUM, STUART (STUART TRANSPORT MEDIUM)
Để bảo quản và cấy truyền các loài Neisseria và các sinh vật khó mọc khác.
TM 424
TRIPLE SUGAR IRON AGAR
Để xác nhận trực khuẩn đường ruột gram âm dựa trên khả năng lên men dextrose, lactose và sucrose và sinh khí H2S
TM 1819
TRIPLE SUGAR IRON AGAR(ISO 6785:2001 / ISO 6579:2002)
Để xác định trực khuẩn đường ruột gram âm trên cơ sở lên men dextrose, lactose, sucrose và sinh H2S