Mã sản phẩm
Hình sản phẩm
Tên gọi sản phẩm
Giới thiệu sơ lược
TM 413
TETRATHIONATE BROTH BASE (AS PER IP)
Để phân lập Salmonellae từ các mẫu phân, nước thải và các mẫu khác
TM 451
TODD HEWITT BROTH
Để nuôi cấy Streptococci tan huyết nhóm A được sử dụng cho các nghiên cứu huyết thanh.
TM 420
TRANSPORT MEDIUM, STUART (STUART TRANSPORT MEDIUM)
Để bảo quản và cấy truyền các loài Neisseria và các sinh vật khó mọc khác.
TM 424
TRIPLE SUGAR IRON AGAR
Để xác nhận trực khuẩn đường ruột gram âm dựa trên khả năng lên men dextrose, lactose và sucrose và sinh khí H2S
TM 1819
TRIPLE SUGAR IRON AGAR(ISO 6785:2001 / ISO 6579:2002)
Để xác định trực khuẩn đường ruột gram âm trên cơ sở lên men dextrose, lactose, sucrose và sinh H2S
TM 892
TRYPTONE BILE AGAR
Để phát hiện nhanh và định lượng Escherichia coli trong thực phẩm bằng phương pháp cấy đĩa
TM 392
TRYPTONE BROTH (TRYPTONE WATER)
Để phát hiện vi sinh vật sinh indole
TM 1467
TRYPTONE PEPTONE GLUCOSE YEAST EXTRACT BROTH BASE W/O TRYPSIN
Để kiểm tra loại độc tính của vi khuẩn Clostridium botulinum nuôi cấy
TM 1722
VOGEL JOHNSON AGAR MEDIUM (as per USP)
Dùng để phân lập chọn lọc S. aureus lên men mannitol có phản ứng coagulase dương tính từ thực phẩm và mẫu lâm sàng.
TM 1962
ANAEROBIC EGG AGAR BASE
bổ sung nhũ tương lòng đỏ trứng được khuyến cáo để phát hiện Clostridium perfringens trong thực phẩm.