Mã sản phẩm
Hình sản phẩm
Tên gọi sản phẩm
Giới thiệu sơ lược
TM 243
OAT MEAL AGAR
Để nuôi cấy nấm đặc biệt để hình thành đại bào tử
TM 242
OF BASAL MEDIUM
Để phân biệt các vi khuẩn gram âm dựa trên sự chuyển hóa của carbohydrate trong quá trình lên men và oxy hóa
TM 245
ORNITHINE DECARBOXYLASE BROTH
Để phát hiện khả năng khử cacboxylat ornithin của vi sinh vật
TM 330
PEPTONE WATER
Môi trường sinh trưởng cơ bản và được sử dụng làm cơ sở của môi trường lên men carbohydrate
TM 615
PERFRINGENS AGAR BASE (TRYPTOSE SULPHITE CYCLOSERINE AGAR BASE) (T.S.C./S.F.P AGAR BASE)
Để xác định và định lượng Clostridium perfringens giả định
TM 255
PHENOL RED BROTH BASE
Để xác định khả năng của các phản ứng lên men
TM 537
PHENOL RED DEXTROSE BROTH
Để xác định khả năng lên men dextrose (glucose) của vi sinh vật
TM 366
COOKED MEAT MEDIUM (R.C. MEDIUM) (COMPLETE SOLUBLE)
Dùng để nuôi cấy và duy trì vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí của môi trường stock
TM 197
PHENOL RED EGG YOLK POLYMYXIN AGAR BASE (MYP AGAR BASE) (BIS)
Để phân lập và xác định các loài Staphylococci và Bacillus gây bệnh
TM 818
PHENOL RED GALACTOSE BROTH
Để xác định khả năng lên men galactose của vi sinh vật