Mã sản phẩm
Hình sản phẩm
Tên gọi sản phẩm
Giới thiệu sơ lược
TM 239
NITRATE BROTH
Để phát hiện khả năng khử nitrat bằng vi khuẩn và định lượng Bacillus Cereus
TM 1054
NUTRIENT AGAR
Để nuôi cấy các vi sinh vật dễ mọc, có thể bổ sang thêm máu hoặc các chất lỏng sinh học khác
TM 341
NUTRIENT AGAR POWDER
Để nuôi cấy chung các vi sinh vật ít khó mọc hơn, có thể được bổ sung thêm máu.
TM 350
NUTRIENT BROTH
Để nuôi cấy các vi sinh vật ít khó mọc hơn, có thể được bổ sung thêm máu.
TM 327
NUTRIENT BROTH (W/O NACL) PH 6.9 (NURIENT BROTH NO.2)
Môi trường cơ bản để nuôi cấy vi sinh
TM 243
OAT MEAL AGAR
Để nuôi cấy nấm đặc biệt để hình thành đại bào tử
TM 242
OF BASAL MEDIUM
Để phân biệt các vi khuẩn gram âm dựa trên sự chuyển hóa của carbohydrate trong quá trình lên men và oxy hóa
TM 245
ORNITHINE DECARBOXYLASE BROTH
Để phát hiện khả năng khử cacboxylat ornithin của vi sinh vật
TM 330
PEPTONE WATER
Môi trường sinh trưởng cơ bản và được sử dụng làm cơ sở của môi trường lên men carbohydrate
TM 615
PERFRINGENS AGAR BASE (TRYPTOSE SULPHITE CYCLOSERINE AGAR BASE) (T.S.C./S.F.P AGAR BASE)
Để xác định và định lượng Clostridium perfringens giả định