TM 176
M-ENTEROCOCCUS AGAR BASE
Để phân lập và định lượng Enterococci trong nước thải, nước và thực phẩm bằng kỹ thuật lọc màng
TM 178
M-FC AGAR BASE
Để phát hiện và đếm số lượng faecal coliforms bằng kỹ thuật lọc màng ở nhiệt độ cao hơn (44.5ºC)
TM 614
MICROBIAL CONTENT TEST AGAR (TRYPTONE SOYA AGAR W/ TWEEN 80 AND LECITHIN) SOYA CASEIN DIGEST AGAR W/TWEEN 80 AND LECITHIN
Để phát hiện và định lượng vi sinh vật hiện diện trên các bề mặt cần độ sạch cao.
TM 1245
MINERAL MODIFIED GLUTAMATE MEDIUM BASE (DOUBLE STRENGTH) (DOUBLE PACK)
Để định lượng vi khuẩn coliform trong nước và nước thải
TM 781
MIU MEDIUM BASE
Để phát hiện khả năng di động, sinh urease và indole của vi sinh vật
TM 775
M-LAURYL SULPHATE BROTH (ISO 9308-1:1990)
Để định lượng Escherichia Coli trong nước bằng kỹ thuật lọc màng
TM 790
MOELLER DECARBOXYLASE BROTH W/ LYSINE HCL
Để phân biệt các vi khuẩn trên cơ sở khả năng phân giải L-Lysine hydrochloride
TM 225
MOTILITY INDOLE LYSINE MEDIUM (MIL MEDIUM)
Để xác định các chi của Enterobacteriaceae (vi khuẩn đường ruột) dựa và khả năng di động, lysine decarboxylase, lysine deaminase và sinh indole
TM 792
MOTILITY NITRATE MEDIUM, BUFFERED
Để phân lập và phát hiện Clostridium perfringens dựa trên kiểm tra khả năng di động và nitrat
TM 339
MUELLER HINTON AGAR
Để nuôi cấy Neisseria & để xác định tính nhạy cảm của vi sinh vật với kháng sinh.