Mã sản phẩm
Hình sản phẩm
Tên gọi sản phẩm
Giới thiệu sơ lược
TM 775
M-LAURYL SULPHATE BROTH (ISO 9308-1:1990)
Để định lượng Escherichia Coli trong nước bằng kỹ thuật lọc màng
TM 790
MOELLER DECARBOXYLASE BROTH W/ LYSINE HCL
Để phân biệt các vi khuẩn trên cơ sở khả năng phân giải L-Lysine hydrochloride
TM 225
MOTILITY INDOLE LYSINE MEDIUM (MIL MEDIUM)
Để xác định các chi của Enterobacteriaceae (vi khuẩn đường ruột) dựa và khả năng di động, lysine decarboxylase, lysine deaminase và sinh indole
TM 792
MOTILITY NITRATE MEDIUM, BUFFERED
Để phân lập và phát hiện Clostridium perfringens dựa trên kiểm tra khả năng di động và nitrat
TM 339
MUELLER HINTON AGAR
Để nuôi cấy Neisseria & để xác định tính nhạy cảm của vi sinh vật với kháng sinh.
TM 325
MUELLER HINTON BROTH
Để kiểm tra tính nhạy cảm của vi sinh vật với sulphonamit bằng phương pháp pha loãng.
TM 1399
MUELLER KAUFFMAN TETRATHIONATE NOVOBIOCIN BROTH BASE (ISO 3565:1975, ISO 6579:2002)
Để tăng sinh và phân lập Salmonellae
TM 1027
MUG EC BROTH
Để phát hiện Escherichia coli trong nước và mẫu thực phẩm bằng phương pháp phát quang
TM 1572
MUG LAURYL SULPHATE BROTH, MODIFIED (as per ISO)
Để tăng sinh có chọn lọc E. oli giả định và các loại Coliform khác từ sữa và các sản phẩm từ sữa
TM 1391
MUG MFC AGAR
Để nuôi cấy và định lượng coliform trong phân bằng kỹ thuật lọc màng